cuminum cyminum

Học thuật
Thân thiện
cuminum cyminum

The chef sprinkles ground cuminum cyminum into a simmering pot of stew.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thì Ai Cập: Tên khoa học của một loài thực vật thuộc họ Hoa tán (Apiaceae), được trồng chủ yếu để lấy hạt làm gia vị. Đây tên gọi chính thức trong phân loại thực vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The seeds of Cuminum cyminum are essential for making curry powder. (Hạt của cây thì Ai Cập rất cần thiết để làm bột ri.)
    • Cuminum cyminum is widely cultivated in India and the Middle East. (Cây thì Ai Cập được trồng rộng rãiẤn Độ Trung Đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên khoa học luôn được viết in nghiêng chữ cái đầu của chi () viết hoa.
    • The study focused on the essential oil composition of Cuminum cyminum. (Nghiên cứu tập trung vào thành phần tinh dầu của Cuminum cyminum.)
Biến thể từ gần giống
  • Cumin (n): Tên thông dụng trong tiếng Anh chỉ cả cây đặc biệt hạt của , thường được dịch "thì " hoặc "thì Ai Cập".
    • Ground cumin is a popular spice. (Bột thì là là một gia vị phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Cumin plant: Cây thì (cách gọi thông thường bằng tiếng Anh).
cuminum cyminum

The chef sprinkles ground cuminum cyminum into a simmering pot of stew.

Noun
  1. Cây Thì Ai Cập

Từ đồng nghĩa